Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi – Tuần 9

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 9

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 49

481. ウエスト (うえすと) : Eo, phần thắt lưng
482. カロリー (かろりい) : Ca lo
483. オーバー (おおばあ) : Vượt qua, quá
484. コントロール (こんとろおる) : Điều khiển, kiểm soát
485. カーブ (かあぶ) : Cua, vòng co, quanh co, uốn lượn
486. コース (こおす) : Khóa, Khóa học, sân đua, đường đua
487. レース (れえす) : Đường đua, cuộc đua
488. リード (りいど) : lãnh đạo, dẫn đầu, tiêu đề
489. トップ (とっぷ) : Đứng đầu
490. ゴール (ごおる) : Đạt được, đích đến, mục tiêu, khung thành (trong thể thao)

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 50

491. パス (ぱす) : Qua, bỏ qua, vượt qua, đỗ, đạt
492. ベスト (べすと) : ~ nhất, số 1
493. レギュラー (れぎゅらあ) : Thông thường, thường xuyên, bình thường
494. コーチ (こおち) : Huấn luyện viên
495. キャプテン (きゃぷてん) : Đội trưởng, trưởng ~
496. サークル (さあくる) : câu lạc bộ
497. キャンバス (きゃんぱす) : Khuôn viên trường, trường học
498. オリエンテーション (おりえんてえしょん) : Buổi định hướng, hướng dẫn
499. カリキュラム (かりきゅらむ) : Chương trình giảng dạy
500. プログラム (ぷろぐらむ) : Chương trình

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 51

501. レッソン (れっそん) : Lớp học, buổi học, bài học
502. レクリエーション (れくりええしょん) : Giải lao, giải trí
503. レジャー (れじゃあ) : Thời gian rảnh
504. ガイド (がいど) : Hướng dẫn
505. シーズン (しいずん) : Mùa, thời kì
506. ダイヤ (だいや) : Lịch trình, bảng biểu thời gian
507. ウィークデー (うぃいくでえ) : Ngày trong tuần
508. サービス (さあびす) : Dịch vụ
509. アルコール (あるこうる) : Đồ uống có cồn, rượu, cồn
510. デコレーション (でこれえしょん) : Trang trí

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 52

511. 最も (もっとも) : ~Nhất
512. ほぼ (ほぼ) : Hầu như, gần như
513. 相当 (そうとう) : Tương đương, khá
514. 割りに/割と割合(に/と) (わりに/わりと/わりあい(に/と)) : Tương đối
515. 多少 (たしょう) : Ít nhiều, một chút, một ít
516. 少々 (しょうしょう) : Ít, một chút, một ít, một lúc
517. すべて (すべて) : Tất cả
518. 何もかも (なにもかも) : Tất cả, mọi thứ
519. たっぷり (たっぷり) : Đầy, tràn đầy
520. できるだけ (できるだけ) : Trong khả năng, có thể, càng~

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 53

521. 次第に (しだいに) : Dần dần, từ từ
522. 徐々に (じょじょに) : Dần dần, từ từ
523. さらに (さらに) : Thêm vào, ~ nữa, còn nữa
524. 一層 (いっそう) : Thêm nữa, ~ nữa
525. 一段と (いちだんと) : Hơn nhiều
526. より (より) : Hơn nữa, nhiều
527. 結局 (けっきょく) : Kết cục
528. ようやく (ようやく) : Cuối cùng
529. 再び (ふたたび) : Lại, thêm lần nữa.
530. たちまち (たちまち) : Lập tức, ngay lập tức

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 54

531. 今度 (こんど) : Lần này, gần đây, lần tới, lần sau
532. 今後 (こんご) : Từ bây giờ
533. (に) (のち(に)) : Sau, sau khi~, tương lai
534. まもなく (まもなく) : Sắp, chẳng bao lâu nữa.
535. そのうち(に) (そのうち(に)) : Sớm muộn cũng ~, chẳng mấy chốc, nhanh chóng.
536. やがて (やがて) : Chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa
537. いずれ (いずれ) : Một lúc nào đó, sớm muộn gì cũng ~
538. 先ほど (さきほど) : Ít phút trước, vừa mới
539. とっくに (とっくに) : Xa xưa, trước đây rất lâu
540. すでに (すでに) : Đã.. Rồi

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :