Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 3

13.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 13

121. 銀行でお金を下ろす (ぎんこうでおかねをおろす) : rút tiền ở ngân hàng
122. 銀行でお金を預ける (ぎんこうでおかねをあずける) : gửi tiền ở ngân hàng
123. 銀行口座 (ぎんこうこうざ) : tài khoản ngân hàng
124. 自動で引き落とされる (じどうでひきおとされる) : rút/trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ tài khoản ngân hàng
125. 授業料を払い込む (じゅぎょうりょうをはらいこむ) : đóng học phí
126. 家賃を振り込む (やちんをふりこむ) : chuyển khoản trả tiền nhà
127. 公共料金を支払う (こうきょうりょうきんをしはらう) : trả tiền cho các dịch vụ công cộng
128. 手数料がかかる (てすうりょう) : mất phí
129. 収入 (しゅうにゅう) : thu nhập
130. 赤字 (あかじ) : lỗ ,thâm hụt

 

14.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 14

131. 黒字 (くろじ) : lãi, thặng dư
132. 外食する (がいしょくする) : đi ăn ngoài
133. 自炊する (じすいする) : tự nấu ăn
134. 高くつく : trả giá cao, được giá
135. 栄養がかたよる (えいよう) : mất cân bằng dinh dưỡng
136. バランスが取れた食事 (バランスがとれたしょくじ) : cân bằng bữa ăn, bữa ăn đầy đủ chất
137. 生活費が不足する (せいかつひがふそくする) : thiếu tiền sinh hoạt
138. 食費を節約する (しょくひをせつやくする) : tiết kiệm tiền ăn
139. 旅行する余裕がない (りょこうするよゆうがない) : không dư dả (có tiền) đi du lịch
140. 収入につりあう生活 (しゅうにゅうにつりあうせいかつ) : sinh hoạt  cân đối với thu nhập

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

 

15.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 15

141. ぜいたくをする : xa xỉ
142. むだづかいをする : tiêu hoang, lãng phí
143. むだを省く (むだをはぶく) : giảm bớt sự lãng phí
144. 老人ホームのホームへルパー (ろうじん) : người giúp việc ở viện dưỡng lão
145. 語学学校の講師 (ごがくがっこうのこうし) : giảng viên trường ngôn ngữ học
146. 会社の事務員 (かいしゃのじむいん) : nhân viên công ty
147. コンピューター関係の仕事 (コンピューターかんけいのしごと) : công việc liên quan đến máy tính
148. レストランのオーナー : chủ sở hữu nhà hàng
149. ホテルの従業員 (じゅうぎょういん) : người làm thuê cho khách sạn
150. 就職する (しゅうしょくする) : làm việc, nhận việc

 

16.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 16

151. 就職活動 (しゅうしょくかつどう) : tìm việc làm
152. 求人情報 (きゅうじんじょうほう) : thông tin việc làm
153. 履歴書を書く (りれきしょをかく) : viết bản lí lịch
154. 年齢制限がある (ねんれいせいげんがある) : có giới hạn về độ tuổi
155. 経験を問わない (けいけんをとわない) : ko yêu cầu kinh nghiệm
156. やとう/採用する (さいようする) : tuyển dụng, thuê người
157. 人手が不足している (ひとでがふそくしている) : thiếu nhân lực
158. 正社員を募集する (せいしゃいんをぼしゅうする) : chiêu mộ nhân viên chính thức
159. 派遣社員に登録する (はけんしゃいんにとうろくする) : đăng ký làm nhân viên phải cử
160. 会社に問い合わせる (かいしゃにといあわせる) : hỏi, trao đổi với công ty

17.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 17

161. 気軽にたずねる (きがるにたずねる) : hỏi một cách thoải mái
162. 面接で緊張する (めんせつできんちょうする) : căng thẳng vì phỏng vấn
163. 面接にふさわしい服装 (めんせつにふさわしいふくそう) : mặc trang phục phù hợp khi đi phỏng vấn ( com lê, váy đen,đầu tóc gọn,…)
164. 8時間勤務 (8じかんきんむ) : làm việc 8 giờ / ngày
165. 時給で働く (じきゅうではたらく) : chế độ trả lương theo giờ
166. 交通費が支給される (こうつうひがしきゅうされる) : được  trả phí đi lại
167. お金をかせぐ : kiếm tiền
168. お金をもうける : được lời, kiếm được tiền
169. 上司 (じょうし) : sếp, cấp trên
170. 部長 (ぶちょう) : trưởng phòng

 

18.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 18

171. 課長 (かちょう) : trưởng nhóm
172. 先輩 (せんぱい) : tiền bối
173. 同僚 (どうりょう) : đồng nghiệp
174. 大企業に就職する (だいきぎょうにしゅうしょくする) : làm ở doanh nghiệp lớn
175. 4月に入社する (4がつににゅうしゃする) : bắt đầu làm việc vào tháng 4
176. 我が社の女子社員 (わがしゃのじょししゃいん) : nhân viên nữ của công ty chúng tôi
177. 先輩に教わる (せんぱいにおそわる) : học hỏi từ tiền bối
178. 早退する (そうたいする) : về sớm
179. 休憩する (きゅうけいする) : nghỉ giải lao
180. 休みを取る (やすみをとる) : đăng ký nghỉ, nghỉ ngơi

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :