Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 6

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 6

31.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 31

301. わがままな : ương bướng, cứng đầu, khó bảo, ngang như cua
302. プライドが高い : lòng tự hào cao (cao ngạo)
303. マナーがいい : thái độ, tác phong tốt
304. センスがいい : nhạy cảm
305. 要領がいい (ようりょう) : khả năng xử lí mọi việc tốt
306. おだやかな : điềm đạm
307. おとなしい : trầm tính, ra dáng người lớn
308. 落ち着いている (おちついている) : bình tĩnh, điềm tĩnh
309. 頼もしい (たのもしい) : đáng tin cậy
310. そそっかしい : hấp tấp, vội vàng

32.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 32

311. のんきな : vô lo
312. 短気な (たんきな) : dễ nổi nóng
313. 気が小さい (きがちいさい) : rụt dè, nhút nhát
314. あわれな : bi ai, đáng thương
315. くどい : dài dòng
316. ひきょうな : hèn nhát
317. ずるい : xảo quyệt, khôn lỏi
318. ダサい : bẩn
319. 上品な (じょうひんな) : thượng phẩm: những gì cao quý, xa xỉ
320. 下品な (げひんな) : tầm thường

 

33.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 33

321. かっこいい : ăn mặc đẹp, hợp mốt, vẻ bề ngoài: đẹp
322. かっこ悪い : vẻ bề ngoài hok đẹp, hok gọn,..
323. 気が強い (きがつよい) : bạo dạn
324. 気が弱い (きがよわい) : nhút nhát, bẽn lẽn
325. 器用な (きような) : khéo léo
326. 不器用な (ふきような) : vụng về
327. まじめな : nghiêm túc, chăm chỉ
328. ふまじめな : không nghiêm túc, cợt nhả
329. 豊かな (ゆたかな) : giàu có
330. 快適な (かいてきな) : thoải mái

 

34.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 34

331. 楽な (らくな) : thoải mái, nhàn hạ
332. 派手な (はでな) : lòe loẹt, màu mè
333. 粗末な (そまつな) : hèn mọn, thô kệch (đôi khi dùng với ý khiêm tốn)
334. みじめな : đáng thương
335. やっかいな : phiền hà
336. あいまいな : lấp lửng, mờ ám
337. ありふれた : chuyện mọi người điều biết = hiển nhiên
338. あわただしい : hối hả
339. さわがしい/そうぞうしい : ồn ào
340. やかましい : ồn ào

35.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 35

341. めでたい : vui vẻ, hạnh phúc
342. 等しい (ひとしい) : bằng nhau, đều đặn
343. みにくい : khó coi
344. 荒っぽい (あらっぽい) : thô lỗ, khiếp đảm
345. 空っぽ (からっぽ) : trống trơn, rỗng tuếch
346. 真っ黒な (まっくろな) : đen xì
347. 真っ青な (まっさおな) : xanh lét
348. 真っ赤な (まっかな) : đỏ chót
349. 真っ白な (まっしろな) : trắng bạch
350. にらむ : liếc, lườm

 

36.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 36

351. くわえる : ngậm
352. かじる : cắn
353. ささやく : gặm
354. うなずく : gật, tán thành
355. 担ぐ (かつぐ) : đảm nhiệm
356. 抱える (かかえる) : ôm
357. ぶらさげる : treo, mắc
358. ポケットに手をつっこむ : thọc tay vào túi
359. パンにハムをはさむ : kẹp thịt hun khói…
360. のりでくっつける : gắn lại bằng hồ

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :