Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 8

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 8

43.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 43

421. 避ける (さける) : lảng tránh
422. 放っておく (ほうっておく) : bỏ mặc, mặc kệ
423. 仕事を任せる (しごとをまかせる) : phó  thác công việc
424. ほほえむ : mỉm cười / cười mỉm
425. 従う (したがう) : vâng lời
426. 逆らう (さからう) : chống đối, cãi lời
427. わびる : xin lỗi
428. 感謝する (かんしゃする) : cảm ơn, cảm tạ, tạ ơn
429. 冗談を言う (じょうだんをいう) : nói đùa
430. いやみをいう : nói lời cay độc

 

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

44.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 44

431. 文句を言う : phàn nàn về
432. うそをつく : nói dối
433. だまる : im lặng
434. 自慢する (じまんする) : tự mãn, tự hào (vì con cái)
435. いばる : kiêu ngạo
436. ふざける : đùa cợt
437. まねをする : bắt chước
438. 悪口を言う (わるくちをいう) : nói xấu sau lưng
439. 友達に恵まれる (ともだちにめぐまれる) : được bạn bè bao bọc
440. 友達ともめる : gặp rắc rối với bạn bè

 

45.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 45

441. いやな態度を取る (たいどをとる) : có thái độ xấu
442. 態度を改める (たいどをあらためる) : thay đổi thái độ
443. 失敗を人のせいにする (しっぱいをひとのせいにする) : đổ lỗi cho người khác
444. 医師の診察を受ける (いしのしんさつをうける) : (đi) khám bác sĩ
445. 早めに医者にかかる (はやめにいしゃにかかる) : sớm/ nhanh chóng đi gặp bắc sĩ
446. 健康診断を受ける (けんこうしんだんをうける) : khám sức khỏe
447. 血圧が高い (けつあつがたかい) : huyết áp cao
448. 病気の症状 (びょうきのしょうじょう) : tình trạng bệnh
449. 顔色が悪い (かおいろがわるい) : sắc mặt xấu
450. 体の具合が悪い (からだのぐあいがわるい) : không được khỏe

 

46.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 46

451. 吐き気がする (はききがする) : cảm thấy buồn nôn
452. 頭がぼうっとする : đầu óc u mê
453. 熱中症 (ねっちゅうしょう) : say nắng, cảm nắng, gục vì nắng nóng
454. 体に熱がこもる (からだにねつがこもる) : sốt, cơ thể nóng ran
455. 体がだるい : cơ thể đau mỏi
456. 肩がこる (かた) : cứng vai
457. ストレスがたまる : cảm thấy stress/ căng thẳng
458. 痛みをこらえる : chịu đựng nỗi đau
459. 痛みに耐える (いたみにたえる) : chịu đựng nỗi đau
460. 肌が荒れる (はだがあれる) : da dẻ nứt nẻ

 

47.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 47

461. 体がかゆい : ngứa người
462. 湿疹ができる (しっしん) : bị nổi mẩn
463. 花粉症で鼻がつまる (かふんしょうではながつまる) : ngạt mũi vì bị dị ứng phấn hoa
464. 虫歯になる (むしば) : bị sâu răng
465. リハビリする : điều trị tổng hợp
466. 傷口がふさがる (きずぐち) : vết thương đã lành/ đã liền
467. 手術の傷あとが痛む (しゅじゅつのきずあとがいたむ) : vết thương sau phẫu thuật gây đau
468. レントゲンを撮る (とる) : chụp x-quang
469. がんで死亡する (しぼう) : chết vì ung thư
470. いつか : một ngày nào đó

 

48.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 48

471. いつまでも : dù tới khi nào đi nữa
472. いつのまにか : không biết từ bao giờ
473. つい : vô tình
474. ついに : cuối cùng thì
475. どうしても : thế nào cũng, nhất định
476. どうも : rất (cám ơn)
477. なんとか : bằng cách nào đó
478. どうにか : bằng cách nào đó
479. なんとなく : mang máng, ko rõ ràng lắm, nhưng mà hiểu, nhớ,..
480. なんとも。。。ない : không … chút nào

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :