Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 9

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 9

49.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 49

481. もしかしたら : có lẽ, có thể
482. もしかすると : có lẽ,có thể
483. なるべく : càng sớm càng tốt
484. なるほど : quả đúng như vậy
485. たしか : quả là
486. たしかに : chắc chắn
487. まもなく : chẳng lâu nữa
488. 近々 (ちかぢか) : trong thời gian ngắn, sớm thôi
489. そのうち : trong khi đó
490. やがて : chẳng mấy chốc

 

50.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 50

491. ようやく : dần dần
492. いずれ : cái nào trong 2 cái
493. たちまち : ngay lập tức
494. ただちに : ngay lập tức, ngay
495. にわかに : đột nhiên
496. 絶えず : không ngừng, luôn luôn
497. つねに : thường vẫn như vậy, đã luôn
498. しきりに : liên tục
499. しょっちゅう : thường, hay
500. もうすでに : đã, từ lâu

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

 

51.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 51

501. とっくに : đã, trước đây lâu rồi
502. 前もっと : trước
503. ほぼ : khoảng
504. およそ : khoảng
505. ほんの : nhỏ, ít, thể hiện sự thiết thốn của danh từ phía sau
506. たった : chỉ, mỗi
507. せいぜい : Tới hết mức, hết sức
508. 少なくとも : ít nhất cũng
509. せめて : ít nhất thì (thể hiện sự tiếc nuối vì không đủ, nhưng ít nhất thì)
510. たびたび : thường xuyên

 

52.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 52

511. いよいよ : cuối cùng thì
512. いちいち : từng cái một
513. ふわふわ : mềm mại, nhẹ nhàng
514. まごまご : loay hoay
515. それぞれ/めいめい/ひとりひとり : mỗi , từng
516. ばったり : vô tình (gặp)
517. こっそり : lén lút
518. ぴったり : vừa vặn, khớp
519. ぎっしり : nèn chặt, đầy ắp
520. ちらりと : lướt nhanh, thoáng qua

 

53.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 53

521. うんざり : phát chán
522. びっしょり : ướt sũng
523. びしょびしょ : ướt sũng
524. しいんと : yên lặng
525. ずらりと : theo một hàng, dãy
526. さっさと : nhanh chóng, khẩn trương
527. せっせと : siêng năng, cần cù
528. どっと : (làm cho nhiều người đồng thanh) oà lên, bùng nổ
529. すっと : nhanh như chớp
530. ひとりでに : tự nhiên (không có ngoại lực tác động)

 

54.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 54

531. いっせいに : cùng một lúc
532. 相当 (そうとう) : khá là
533. おおいに : rất là
534. うんと : rất nhiều
535. たっぷり : đầy, đầy tràn
536. あまりにも : rất
537. やや : 1 chút
538. 多少 (たしょう) : ít nhiều
539. いくぶん/いくらか : 1 chút
540. わりに/わりと : tương đối

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :