Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thể thao 2

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thể thao 2

Chào các bạn, trong bài viết trước Tự học online đã giới thiệu với các bạn phần 1 các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thề thao. Trong bài viết này Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng theo chủ đề thể thao phần tiếp theo.

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thể thao 2

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thể thao phần 2 :

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

シャンチー : cờ tướng bắt nguồn từ từ 拼音:xiàngqí trong tiếng Trung. Môn thể thao này bắt nguồn từ Trung Quốc, do vậy được phiên âm sang chữ katakana (mặc dù rất nhiều từ vay mượn từ Trung Quốc đều được giữ nguyên chữ Hán).

弓術(きゅうじゅつ):cung thuật, môn thể thao bắn cung, đây là một môn thể thao phổ biến ở Nhật, có rất nhiều các câu lạc bộ bắn cung trong các trường trung học của Nhật. Bắn cung được người Nhật nâng tầm lên thành Cung Đạo 弓道

(きゅうどう). Một môn thể thao không đơn thuần chỉ là bắn làm sao cho trúng đích, mà còn là một môn rèn luyện năng lực, sức mạnh tinh thần, sự tập trung trong từng động tác giữ – thả…

将棋(しょうぎ) : cờ tướng kiểu Nhật, trông có vẻ giống cờ tướng, gồm các con cờ hình ngũ giác (không phải hình tròn như thông thường), các con cờ này được viết bằng chữ Hán, nếu nhìn qua sẽ thấy rất rối mắt 😛

碁(ご): cờ gô, cờ vây, một môn cờ có nguồn gốc từ Trung Quốc, có từ thời Vua Nghiêu.

走高飛 : Môn nhảy cao. chạy ( hashiri) lấy đà, rồi bật để bay người lên cao ( 高飛 takatobi)

走幅跳 :Môn nhảy xa. Chạy ( hashiri) lấy đà, rồi bay người thật xa (幅跳 habatobi)

Các từ còn lại hầu hết đều bắt nguồn từ tiếng anh được phiên âm sang :

ボーリング : bâu ling, bắt nguồn từ từ bowling

ボクシング : đấm bốc, bắt nguồn từ từ : boxing

レスリング : đầu vật, bắt nguồn từ từ : wrestling

ランニング : chạy : running còn gọi là ジョギング

マラソン : marathon

ダンシング : khiêu vũ : dancing

スケート : skate, trượt ván

スキー : skie, trượt băng.

Ngoài ra :

ジム thể hình – gym

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thể thao phần 2. Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật theo các chủ đề khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Tự vọng online chúc các bạn học tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :