あと 聞く 言う Nghĩa là gì ?あと ato きくkiku いう iu

あと 聞く 言う Nghĩa là gì ?あと ato きくkiku いう iu

あと 聞く 言う Nghĩa là gì  Từ điển Nhật Việt

あと う Nghĩa là gì ?あと ato きくkiku いう iu
. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :あと

あと

Cách đọc : あと ato
Ý nghĩa : sau
Ví dụ :
のあと、た。
Sau khi làm việc xong tôi đã xem phim”

聞く

Cách đọc : きくkiku
Ý nghĩa : nghe, hỏi
Ví dụ :
はラジオをいています。
Cô ấy đang nghe đài radio”

言う

Cách đọc : いう iu
Ý nghĩa : nói
Ví dụ :
司が「もう」とった。
Sếp đã nói là cùng uống một cốc nhé”

Trên đây là nội dung bài viết あと う Nghĩa là gì ?あと ato きくkiku いう iu. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :