ありのまま 知らず知らず 順々に Nghĩa là gì ありのまま しらずしらず じゅんじゅんに

ありのまま 知らず知らず 順々に Nghĩa là gì ありのまま しらずしらず じゅんじゅんに

ありのまま  知らず知らず  順々に  Nghĩa là gì ありのまま しらずしらず じゅんじゅんに
ありのまま らずらず に Nghĩa là gì ありのまま しらずしらず じゅんじゅんに. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ありのまま らずらず

ありのまま

Cách đọc : ありのまま
Ý nghĩa : như vốn có
Ví dụ :
りのままをしてください。
có như nào hãy nói như vậy

知らず知らず

Cách đọc : しらずしらず
Ý nghĩa : không rõ, không biết
Ví dụ :
らずらずのうちにれがたまっていたよ。
Không hiểu từ lúc nào mà sự mệt mỏi đã tích lại rồi đó (thấy mệt rồi đó)

順々に

Cách đọc : じゅんじゅんに
Ý nghĩa : lần lượt
Ví dụ :
たちはにお菓ったよ。
bọn trẻ lần lượt đã được nhận kẹo rồi

Trên đây là nội dung bài viết : ありのまま らずらず に Nghĩa là gì ありのまま しらずしらず じゅんじゅんに. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :