きゅうり 鰻 まぐろ Nghĩa là gì きゅうり うなぎ まぐろ

きゅうり 鰻 まぐろ Nghĩa là gì きゅうり うなぎ まぐろ

きゅうり 鰻 まぐろ Nghĩa là gì きゅうり うなぎ まぐろ
きゅうり 鰻 まぐろ Nghĩa là gì きゅうり うなぎ まぐろ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : きゅうり 鰻 まぐろ

きゅうり

Cách đọc : きゅうり
Ý nghĩa : dưa chuột
Ví dụ :
きゅうりに味噌をつけて食べたの。
Tôi quết tương mi sô vào dưa chuột rồi ăn

Cách đọc : うなぎ
Ý nghĩa : con lươn
Ví dụ :
鰻の蒲焼きは美味しいね。
Món lươn nướng ngon nhỉ

まぐろ

Cách đọc : まぐろ
Ý nghĩa : cá ngừ
Ví dụ :
まぐろの刺身を食べました。
Tôi đã ăn món sasimi cá ngừ

Trên đây là nội dung bài viết : きゅうり 鰻 まぐろ Nghĩa là gì きゅうり うなぎ まぐろ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: