くしゃくしゃ 食パン 人差し指 Nghĩa là gì ?くしゃくしゃ しょくパン ひとさしゆび

くしゃくしゃ 食パン 人差し指 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

くしゃくしゃ 食パン 人差し指 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
くしゃくしゃ パン Nghĩa là gì ?くしゃくしゃ しょくパン ひとさしゆび. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : くしゃくしゃ パン

くしゃくしゃ

Cách đọc : くしゃくしゃ
Ý nghĩa : nhàu nát, nhăn nhúm
Ví dụ :
をくしゃくしゃに丸めました。
Tôi đã vo tròn tờ giấy

食パン

Cách đọc : しょくパン
Ý nghĩa : bánh mỳ
Ví dụ :
パンを2べました。
Tôi đã ăn 2 lát bánh mỳ

人差し指

Cách đọc : ひとさしゆび
Ý nghĩa : ngón trỏ
Ví dụ :
を怪我したの。
Cô ấy đã bị thương ngón trỏ

Trên đây là nội dung bài viết : くしゃくしゃ パン Nghĩa là gì ?くしゃくしゃ しょくパン ひとさしゆび. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :