しつこい 喉 身長 Nghĩa là gì しつこい のど しんちょう

しつこい 喉 身長 Nghĩa là gì しつこい のど しんちょう

しつこい  喉  身長  Nghĩa là gì しつこい のど しんちょう
しつこい 喉 Nghĩa là gì しつこい のど しんちょう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : しつこい 喉

Mục lục

しつこい

Cách đọc : しつこい
Ý nghĩa : lằng nhằng, dai dẳng
Ví dụ :
しつこい惑メールにっている。
Tôi đang gặp rắc rối với những cái thư rác lẽo đẽo, dai dẳng, không chịu buông tha

Cách đọc : のど
Ý nghĩa : cổ họng
Ví dụ :
邪をひいて喉がいです。
喉が渇きました。
Tôi bị cảm, cổ họng đau
Cổ họng khô (khát nước)

身長

Cách đọc : しんちょう
Ý nghĩa : chiều cao cơ thể
Ví dụ :
はどれくらいありますか。
Chiều cao cơ thể của anh khoảng bao nhiêu

Trên đây là nội dung bài viết : しつこい 喉 Nghĩa là gì しつこい のど しんちょう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest
error: