どうか 節約 付属 Nghĩa là gì どうか せつやく ふぞく

どうか 節約 付属 Nghĩa là gì どうか せつやく ふぞく

どうか  節約  付属  Nghĩa là gì どうか せつやく ふぞく
どうか 属 Nghĩa là gì どうか せつやく ふぞく. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : どうか

どうか

Cách đọc : どうか
Ý nghĩa : làm thế nào đó, xin hãy
Ví dụ :
どうかお許しください。         どうかおゆるしてください。
xin hãy (làm thế nào đó) hãy tha thứ cho tôi

節約

Cách đọc : せつやく
Ý nghĩa : tiết kiệm
Ví dụ :
しましょう。       でんきやみずをせつやくしよう。
hãy tiết kiệm điện và nước

付属

Cách đọc : ふぞく
Ý nghĩa : phụ thuộc
Ví dụ :
このソフトにはいろいろなツールが属しています。                 このソフトにはいろいろなツールがふぞくして¥います。
Có rất nhiều công cụ phụ thuộc vào phần mềm này

Trên đây là nội dung bài viết : どうか 属 Nghĩa là gì どうか せつやく ふぞく. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :