のろい ぴょんぴょん 貧乏人 Nghĩa là gì のろい ぴょんぴょん びんぼうにん

のろい ぴょんぴょん 貧乏人 Nghĩa là gì のろい ぴょんぴょん びんぼうにん

のろい  ぴょんぴょん  貧乏人  Nghĩa là gì のろい ぴょんぴょん びんぼうにん
のろい ぴょんぴょん 貧乏 Nghĩa là gì のろい ぴょんぴょん びんぼうにん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : のろい ぴょんぴょん 貧乏

のろい

Cách đọc : のろい
Ý nghĩa : chậm chạp
Ví dụ :
このにのろいですね。
chiếc tàu này thực sự rất chậm nhỉ

ぴょんぴょん

Cách đọc : ぴょんぴょん
Ý nghĩa : nhảy nhót, tung tăng
Ví dụ :
カエルがぴょんぴょんはねているね。
Ếch nhảy pưng pưng nhỉ

貧乏人

Cách đọc : びんぼうにん
Ý nghĩa : người nghèo
Ví dụ :
貧乏ちになることもあるさ。
Cũng có chuyện người nghèo trở thành người giàu

Trên đây là nội dung bài viết : のろい ぴょんぴょん 貧乏 Nghĩa là gì のろい ぴょんぴょん びんぼうにん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :