べたべた 眉毛 割り箸 Nghĩa là gì べたべた まゆげ わりばし

べたべた 眉毛 割り箸 Nghĩa là gì べたべた まゆげ わりばし

べたべた 眉毛 割り箸 Nghĩa là gì べたべた まゆげ わりばし
べたべた 眉毛 割り箸 Nghĩa là gì べたべた まゆげ わりばし. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : べたべた 眉毛 割り箸

べたべた

Cách đọc : べたべた
Ý nghĩa : Dính vào nhau
Ví dụ :
カップルがべたべたしているね。
Cặp đôi đó cứ dính vào nhau

眉毛

Cách đọc : まゆげ
Ý nghĩa : lông mày
Ví dụ :
彼女の眉毛は太いな。
Cặp lông mày của cô ấy dầy thật

割り箸

Cách đọc : わりばし
Ý nghĩa : đũa có thể tách đôi
Ví dụ :
彼女は割り箸を使わず、自分の箸を使うの。
Cô ấy không dùng đũa tách đôi, mà dùng đũa riêng của mình

Trên đây là nội dung bài viết : べたべた 眉毛 割り箸 Nghĩa là gì べたべた まゆげ わりばし. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: