イントネーション 観賞 湿っぽい Nghĩa là gì イントネーション かんしょう しめっぽい

イントネーション 観賞 湿っぽい Nghĩa là gì イントネーション かんしょう しめっぽい

イントネーション  観賞  湿っぽい  Nghĩa là gì イントネーション かんしょう しめっぽい
イントネーション 湿っぽい Nghĩa là gì イントネーション かんしょう しめっぽい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : イントネーション 湿っぽい

イントネーション

Cách đọc : イントネーション
Ý nghĩa : ngữ điệu, cách phát âm
Ví dụ :
イントネーションのいにけて。
hãy cẩn thận sự khác nhau trong cách phát âm

観賞

Cách đọc : かんしょう
Ý nghĩa : sự thưởng thức, sự ngắm nhìn
Ví dụ :
この鉢植えはです。
Chậu hoa này là để ngắm

湿っぽい

Cách đọc : しめっぽい
Ý nghĩa : ẩm ướt
Ví dụ :
いて湿っぽいな。
những ngày mưa vẫn tiếp tục nên trong nhà lúc nào cũng ẩm ướt

Trên đây là nội dung bài viết : イントネーション 湿っぽい Nghĩa là gì イントネーション かんしょう しめっぽい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :