You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

エチケット 大層 腰掛け Nghĩa là gì エチケット たいそう こしかけ

エチケット 大層 腰掛け Nghĩa là gì エチケット たいそう こしかけ

エチケット 掛け Nghĩa là gì エチケット たいそう こしかけ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : エチケット 掛け

エチケット

Cách đọc : エチケット
Ý nghĩa : phép xã giao, quy tắc ứng xử
Ví dụ :
エチケットをることはです。
Tuân thủ quy tắc ứng sử là điều quan trọng.

大層

Cách đọc : たいそう
Ý nghĩa : rất ~
Ví dụ :
んでいました。
Anh ấy có vẻ đã rất vui.

腰掛け

Cách đọc : こしかけ
Ý nghĩa : chỗ dựa lưng, chỗ ngồi
Ví dụ :
掛けはありませんか。
Bạn không có chỗ ngồi à?

Trên đây là nội dung bài viết : エチケット 掛け Nghĩa là gì エチケット たいそう こしかけ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: