ガラス戸 既製 気絶 Nghĩa là gì ガラスど きせい きぜつ

ガラス戸 既製 気絶 Nghĩa là gì ガラスど きせい きぜつ

ガラス戸  既製  気絶  Nghĩa là gì ガラスど きせい きぜつ
ガラス Nghĩa là gì ガラスど きせい きぜつ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ガラス

ガラス戸

Cách đọc : ガラスど
Ý nghĩa : cửa kính
Ví dụ :
のガラスられたんだ。
cửa kính của cửa hàng đó đã bị vỡ rồi

既製

Cách đọc : きせい
Ý nghĩa : làm sẵn, may sẵn
Ví dụ :
彼のじゃ既のサイズに合わないよ。
Với kiểu người của anh ta thì không phù hợp với cỡ (quần áo) may sẵn đâu

気絶

Cách đọc : きぜつ
Ý nghĩa : bất tỉnh
Ví dụ :
は驚いてしてしまったの。
cô ấy vì quá bất ngờ mà đã bất tỉnh

Trên đây là nội dung bài viết : ガラス Nghĩa là gì ガラスど きせい きぜつ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :