スケート 鍋 寝坊 Nghĩa là gì ?スケート なべ ねぼう

スケート 鍋 寝坊 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

スケート 鍋 寝坊 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
スケート 鍋 坊 Nghĩa là gì ?スケート なべ ねぼう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : スケート 鍋

スケート

Cách đọc : スケート
Ý nghĩa : trượt băng
Ví dụ :
でスケートをした。
彼はスケートのプロです。
Tôi đã trượt băng trên hồ
Anh ấy là tuyển thủ trượt băng chuyên nghiệp

Cách đọc : なべ
Ý nghĩa : cái nồi
Ví dụ :
鍋にスープがっているよ。
Trong nồi có súp đó

寝坊

Cách đọc : ねぼう
Ý nghĩa : ngủ quên
Ví dụ :
坊しました。
坊してれたよ。
Sáng nay tôi ngủ quên mất
Tôi ngủ quên nên đã trễ chuyến tàu cao tốc shinkansen

Trên đây là nội dung bài viết : スケート 鍋 坊 Nghĩa là gì ?スケート なべ ねぼう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :