khám bệnh, sự khám bệnh, trói, buộc, chặt, băm tiếng Nhật là gì ?

khám bệnh, sự khám bệnh, trói, buộc, chặt, băm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

khám bệnh, sự khám bệnh, trói, buộc, chặt, băm tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
khám bệnh, sự khám bệnh, trói, buộc, chặt, băm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khám bệnh, sự khám bệnh trói, buộc chặt, băm

khám bệnh, sự khám bệnh

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しんさつ
Ví dụ :
hôm nay tôi đến bệnh viện khám bệnh
で診してもらったの。

trói, buộc

Nghĩa tiếng Nhật () : 縛る
Cách đọc : しばる
Ví dụ :
tôi đã buộc chỗ báo cũ đó bằng dây rồi
をひもで縛ったよ。

chặt, băm

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : きざむ
Ví dụ :
hãy thái nhỏ hành ra
ねぎをかくんでください。

Trên đây là nội dung bài viết : khám bệnh, sự khám bệnh, trói, buộc, chặt, băm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :