đông cứng lại, giới tính, điểm số tiếng Nhật là gì ?

đông cứng lại, giới tính, điểm số tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đông cứng lại, giới tính, điểm số tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
đông cứng lại, giới tính, điểm số tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đông cứng lại giới tính điểm số

đông cứng lại

Nghĩa tiếng Nhật () : 固まる
Cách đọc : かたまる
Ví dụ :
cái bánh pudding này đã đông cứng lại rồi
もうプリンは固まったかな。

giới tính

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : せいべつ
Ví dụ :
hãy phân chia giới tính của những người đã tham gia
けてください。

điểm số

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : てんすう
Ví dụ :
điểm số của bài thi vừa rồi thấp lắm
回はテストのかった。

Trên đây là nội dung bài viết : đông cứng lại, giới tính, điểm số tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :