trần trụi, đường hầm, công chúng tiếng Nhật là gì ?

trần trụi, đường hầm, công chúng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

trần trụi, đường hầm, công chúng tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
trần trụi, đường hầm, công chúng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trần trụi đường hầm công chúng

trần trụi

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : はだか
Ví dụ :
Bọn họ có quan hệ rất thân thiết (không dấu gì nhau)
らは裸のつきあいをしているよ。

đường hầm

Nghĩa tiếng Nhật () : トンネル
Cách đọc : トンネル
Ví dụ :
qua khỏi đường hầm thì có thể nhìn thấy biển
トンネルをけるとえたよ。

công chúng

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こうしゅう
Ví dụ :
anh ta đã tìm điện thoại công cộng
を探したの。

Trên đây là nội dung bài viết : trần trụi, đường hầm, công chúng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :