cân, đo đạc, đông tây, va chạm, đâm vào tiếng Nhật là gì ?

cân, đo đạc, đông tây, va chạm, đâm vào tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

cân, đo đạc, đông tây, va chạm, đâm vào tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
cân, đo đạc, đông tây, va chạm, đâm vào tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cân, đo đạc đông tây va chạm, đâm vào

cân, đo đạc

Nghĩa tiếng Nhật () : 測る
Cách đọc : はかる
Ví dụ :
hãy đo chiều cao của cánh cửa
このドアのさを測ってください。

đông tây

Nghĩa tiếng Nhật () : 西
Cách đọc : とうざい
Ví dụ :
một con đường lớn đang mở theo chiều đông tây
西きなっています。

va chạm, đâm vào

Nghĩa tiếng Nhật () : ぶつける
Cách đọc : ぶつける
Ví dụ :
chiếc xe đã đụng vào tường
にぶつけてしまいました。

Trên đây là nội dung bài viết : cân, đo đạc, đông tây, va chạm, đâm vào tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :