quần bò, thẻ tên, phong hỏa hoạn tiếng Nhật là gì ?

quần bò, thẻ tên, phong hỏa hoạn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

quần bò, thẻ tên, phong hỏa hoạn tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
quần bò, thẻ tên, phong hỏa hoạn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : quần bò thẻ tên phong hỏa hoạn

quần bò

Nghĩa tiếng Nhật () : ジーパン
Cách đọc : ジーパン
Ví dụ :
anh ta lúc nào cũng mặc quần bò
はいつもジーパンをはいているね。

thẻ tên

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : なふだ
Ví dụ :
học sinh phải đeo thẻ tên trong trường
たちはではをつけます。

phong hỏa hoạn

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ぼうか
Ví dụ :
Trong trường đã có huấn luyện phòng cháy
がありました。

Trên đây là nội dung bài viết : quần bò, thẻ tên, phong hỏa hoạn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :