sôi sùng sục, kinh tế suy thoái, chật tiếng Nhật là gì ?

sôi sùng sục, kinh tế suy thoái, chật tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

sôi sùng sục, kinh tế suy thoái, chật tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
sôi sùng sục, kinh tế suy thoái, chật tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sôi sùng sục kinh tế suy thoái chật

sôi sùng sục

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ふっとう
Ví dụ :
nước đã sôi sùng sục rồi
騰したよ。

kinh tế suy thoái

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ふけいき
Ví dụ :
hiện tại có vẻ như đất nước đó đang suy thoái kinh tể
、あのらしいよ。

chật

Nghĩa tiếng Nhật () : 窮屈
Cách đọc : きゅうくつ
Ví dụ :
cái áo này đã chật rồi
このは窮屈になったな。

Trên đây là nội dung bài viết : sôi sùng sục, kinh tế suy thoái, chật tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :