người bảo hộ, bẩm sinh, từ khi sinh ra, bị động tiếng Nhật là gì ?

người bảo hộ, bẩm sinh, từ khi sinh ra, bị động tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

người bảo hộ, bẩm sinh, từ khi sinh ra, bị động tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
người bảo hộ, bẩm sinh, từ khi sinh ra, bị động tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : người bảo hộ bẩm sinh, từ khi sinh ra bị động

người bảo hộ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ほごしゃ
Ví dụ :
tôi là người giám hộ của đứa trẻ này
はこのです。

bẩm sinh, từ khi sinh ra

Nghĩa tiếng Nhật () : まれつき
Cách đọc : うまれつき
Ví dụ :
cô ây bẩm sinh đã khoẻ mạnh
まれつき丈です。

bị động

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : うけみ
Ví dụ :
anh ta lúc nào cũng trong thế bị động, không bao giờ tự mình làm điều gì cả
はいつもの姿勢で、からはもしないんだ。

Trên đây là nội dung bài viết : người bảo hộ, bẩm sinh, từ khi sinh ra, bị động tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :