mô phạm, kiểu mẫu, tình người, trăng tròn, trăng rằm tiếng Nhật là gì ?

mô phạm, kiểu mẫu, tình người, trăng tròn, trăng rằm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

mô phạm, kiểu mẫu, tình người, trăng tròn, trăng rằm tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
mô phạm, kiểu mẫu, tình người, trăng tròn, trăng rằm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : mô phạm, kiểu mẫu tình người trăng tròn, trăng rằm

mô phạm, kiểu mẫu

Nghĩa tiếng Nhật () : 模範
Cách đọc : もはん
Ví dụ :
Anh ấy là hình mẫu của học sinh toàn trường
の模範です。

tình người

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : にんじょう
Ví dụ :
con người của thành phố này rất tố bụng
このたちにはがあるね。

trăng tròn, trăng rằm

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : まんげつ
Ví dụ :
hôm nay trăng rất tròn
ですね。

Trên đây là nội dung bài viết : mô phạm, kiểu mẫu, tình người, trăng tròn, trăng rằm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :