chứng khoán, tòa án, thủ tướng tiếng Nhật là gì ?

chứng khoán, tòa án, thủ tướng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

chứng khoán, tòa án, thủ tướng tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
chứng khoán, tòa án, thủ tướng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : chứng khoán tòa án thủ tướng

chứng khoán

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しょうけん
Ví dụ :
Anh định bán chứng khoán để lấy tiền vốn à
ってにしようとうの。

tòa án

Nghĩa tiếng Nhật () : 裁判
Cách đọc : さいばんしょ
Ví dụ :
anh ta đang chờ thông báo ở phía trước toà án
らは裁判らせをっています。

thủ tướng

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : そうり
Ví dụ :
thủ tướng đang có chuyến viếng thăm châu âu
はヨーロッパをです。

Trên đây là nội dung bài viết : chứng khoán, tòa án, thủ tướng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :