mùi tanh, làm quen với, làm phồng lên tiếng Nhật là gì ?

mùi tanh, làm quen với, làm phồng lên tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

mùi tanh, làm quen với, làm phồng lên tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
mùi tanh, làm quen với, làm phồng lên tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : mùi tanh làm quen với làm phồng lên

mùi tanh

Nghĩa tiếng Nhật () : 臭い
Cách đọc : なまぐさい
Ví dụ :
tấm ván mới có mùi tanh
まな板が臭いです。

làm quen với

Nghĩa tiếng Nhật () : らす
Cách đọc : ならす
Ví dụ :
Hãy cho cơ thể quen với nhiệt độ của nước rồi hãy ngụp lặn
らしてから、潜ったほうがいいぞ。

làm phồng lên

Nghĩa tiếng Nhật () : 膨れる
Cách đọc : ふくれる
Ví dụ :
no bụng thời sẽ thấy buồn ngủ
お腹が膨れたらくなった。

Trên đây là nội dung bài viết : mùi tanh, làm quen với, làm phồng lên tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :