kiểm soát, đàn áp, lỏng lẻo, nhẹ nhõm, làm đảo lộn tiếng Nhật là gì ?

kiểm soát, đàn áp, lỏng lẻo, nhẹ nhõm, làm đảo lộn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

kiểm soát, đàn áp, lỏng lẻo, nhẹ nhõm, làm đảo lộn tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
kiểm soát, đàn áp, lỏng lẻo, nhẹ nhõm, làm đảo lộn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : kiểm soát, đàn áp lỏng lẻo, nhẹ nhõm làm đảo lộn

kiểm soát, đàn áp

Nghĩa tiếng Nhật () : り締まる
Cách đọc : とりしまる
Ví dụ :
cảnh sát đang kiểm soát những ai uống rượu lái xe
り締まっていますよ。

lỏng lẻo, nhẹ nhõm

Nghĩa tiếng Nhật () : 緩む
Cách đọc : ゆるむ
Ví dụ :
Anh ấy đang nơi lỏng sự chú ý
彼はが緩んでいます。

làm đảo lộn

Nghĩa tiếng Nhật () : 乱す
Cách đọc : みだす
Ví dụ :
anh ấy đang đảo lộn thói quen sinh hoạt
彼は紀を乱している。

Trên đây là nội dung bài viết : kiểm soát, đàn áp, lỏng lẻo, nhẹ nhõm, làm đảo lộn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :