thuyền trưởng, giảm nhanh, giảm mạnh, khoa kĩ thuật công nghiệp tiếng Nhật là gì ?

thuyền trưởng, giảm nhanh, giảm mạnh, khoa kĩ thuật công nghiệp tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

thuyền  trưởng, giảm nhanh, giảm mạnh, khoa kĩ thuật công nghiệp tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
thuyền trưởng, giảm nhanh, giảm mạnh, khoa kĩ thuật công nghiệp tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : thuyền trưởng giảm nhanh, giảm mạnh khoa kĩ thuật công nghiệp

thuyền trưởng

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : せんちょう
Ví dụ :
tôi là thuyền trưởng con tàu này
がこのです。

giảm nhanh, giảm mạnh

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ぼうらく
Ví dụ :
Hôm qua giá chứng khoán đã giảm mạnh
が暴しました。

khoa kĩ thuật công nghiệp

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こうがくぶ
Ví dụ :
ông ấy là giảng viên khoa kĩ thuật công nghiệp
です。

Trên đây là nội dung bài viết : thuyền trưởng, giảm nhanh, giảm mạnh, khoa kĩ thuật công nghiệp tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :