trước kia, đã từng, cửa hàng thuốc lá, không công bằng tiếng Nhật là gì ?

trước kia, đã từng, cửa hàng thuốc lá, không công bằng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

trước kia, đã từng, cửa hàng thuốc lá, không công bằng tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
trước kia, đã từng, cửa hàng thuốc lá, không công bằng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trước kia, đã từng cửa hàng thuốc lá không công bằng

trước kia, đã từng

Nghĩa tiếng Nhật () : かつて
Cách đọc : かつて
Ví dụ :
Đó là chuyện đã xảy ra hồi tôi còn là sinh viên
かつてだった頃のことです。

cửa hàng thuốc lá

Nghĩa tiếng Nhật () : たばこ
Cách đọc : たばこや
Ví dụ :
tôi đã mua bật lửa trong cửa hàng thuốc lá
はたばこでライターをった。

không công bằng

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ふこうへい
Ví dụ :
cách làm của anh ta thật không công bằng
のやりです。

Trên đây là nội dung bài viết : trước kia, đã từng, cửa hàng thuốc lá, không công bằng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :