giá đất, khoa học tự nhiên, giọng hát tiếng Nhật là gì ?

giá đất, khoa học tự nhiên, giọng hát tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

giá đất, khoa học tự nhiên, giọng hát tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
giá đất, khoa học tự nhiên, giọng hát tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : giá đất khoa học tự nhiên giọng hát

giá đất

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちか
Ví dụ :
giá đất tại tokyo vẫn đang tiếp tục tăng
がりけているんだ。

khoa học tự nhiên

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : りけい
Ví dụ :
anh ta là sinh viên khoa khoa học tự nhiên
彼は系のです。

giọng hát

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : うたごえ
Ví dụ :
Tôi nghe thấy tiếng hát từ ký túc xá của công ty
舎から声がこえてきたよ。

Trên đây là nội dung bài viết : giá đất, khoa học tự nhiên, giọng hát tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :