tiếp đón, công việc, địa phương tiếng Nhật là gì ?

tiếp đón, công việc, địa phương tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tiếp đón, công việc, địa phương tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tiếp đón công việc địa phương

tiếp đón

Nghĩa tiếng Nhật () : 迎え
Cách đọc : むかえ
Ví dụ :
Hãy đón tôi ở nhà ga nhé.
まで迎えにてください。

công việc

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : つとめ
Ví dụ :
Tháng tới tôi sẽ nghỉ việc.
めをめます。

địa phương

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : じもと
Ví dụ :
Sau khi tốt nghiệp Đại học, tôi sẽ về địa phương kiếm việc.
たあと、で就しました。

Trên đây là nội dung bài viết : tiếp đón, công việc, địa phương tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :