sống lâu, sống thọ, mưa tuyết lớn, bó hoa tiếng Nhật là gì ?

sống lâu, sống thọ, mưa tuyết lớn, bó hoa tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

sống lâu, sống thọ, mưa tuyết lớn, bó hoa tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sống lâu, sống thọ mưa tuyết lớn bó hoa

sống lâu, sống thọ

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 長生き
Cách đọc : ながいき
Ví dụ :
Người dân làng này sống rất thọ.
この村の人たちは長生きです。

mưa tuyết lớn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 大雪
Cách đọc : おおゆき
Ví dụ :
Đây là trận mưa tuyết lớn trong 10 năm qua.
10年ぶりの大雪です。

bó hoa

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 花束
Cách đọc : はなたば
Ví dụ :
Tôi đã nhận được bó hoa trong lễ tốt nghiệp.
卒業式に花束をもらいました。

Trên đây là nội dung bài viết : sống lâu, sống thọ, mưa tuyết lớn, bó hoa tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: