quả thật, đúng là, khỏe mạnh, kiện toàn, sự biện hộ tiếng Nhật là gì ?

quả thật, đúng là, khỏe mạnh, kiện toàn, sự biện hộ tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

quả thật, đúng là, khỏe mạnh, kiện toàn, sự biện hộ tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : quả thật, đúng là khỏe mạnh, kiện toàn sự biện hộ

quả thật, đúng là

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : いかにも
Cách đọc : いかにも
Ví dụ :
Anh ấy quả đúng là ra dáng vận động viên nhỉ.
彼はいかにもスポーツマンらしいですね。

khỏe mạnh, kiện toàn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 健全
Cách đọc : けんぜん
Ví dụ :
Hãy cùng nuôi dưỡng trái tim khỏe mạnh của trẻ em.
子供の健全な心を育てましょう。

sự biện hộ

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 弁護
Cách đọc : べんご
Ví dụ :
Người bạn đã biện hộ cho tôi.
友人が私を弁護してくれました。

Trên đây là nội dung bài viết : quả thật, đúng là, khỏe mạnh, kiện toàn, sự biện hộ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: