có thể là, có lẽ nào, cuốn sổ vé, son môi tiếng Nhật là gì ?

có thể là, có lẽ nào, cuốn sổ vé, son môi tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

có thể là, có lẽ nào, cuốn sổ vé, son môi tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : có thể là, có lẽ nào cuốn sổ vé son môi

có thể là, có lẽ nào

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : もしかすると
Cách đọc : もしかすると
Ví dụ :
Tôi có thể gặp lại bạn một lần nữa được chứ?
もしかするとあなたに一度お会いしてますか。

cuốn sổ vé

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 回数券
Cách đọc : かいすうけん
Ví dụ :
Tôi đã mua vé xe bus.
バスの回数券を買いました。

son môi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 口紅
Cách đọc : くちべに
Ví dụ :
Tôi đã mua son môi màu đỏ.
赤い口紅を買いました。

Trên đây là nội dung bài viết : có thể là, có lẽ nào, cuốn sổ vé, son môi tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: