You dont have javascript enabled! Please enable it!

tình hình, sự việc, sự phân tán, lý lịch tiếng Nhật là gì ?

tình hình, sự việc, sự phân tán, lý lịch tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tình hình, sự việc, sự phân tán, lý lịch tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tình hình, sự việc sự phân tán lý lịch

tình hình, sự việc

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ことがら
Ví dụ :
Từ đây hãy tóm tắt tình hình câu chuyện cho tôi
これまでった柄をまとめてください。

sự phân tán

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ぶんさん
Ví dụ :
Công ty đó phân tán sự đầu tư ở rất nhiều quốc gia
そのはいろいろな散している。

lý lịch

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : りれき
Ví dụ :
Tệp tin đã sử dụng gần đây có thể thấy trong lịch sử sử dụng
使ったファイルは、履からすぐけます。

Trên đây là nội dung bài viết : tình hình, sự việc, sự phân tán, lý lịch tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: