dấu hiệu, sáng tinh mơ, có năng lực tiếng Nhật là gì ?

dấu hiệu, sáng tinh mơ, có năng lực tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

dấu hiệu, sáng tinh mơ, có năng lực tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : dấu hiệu sáng tinh mơ có năng lực

dấu hiệu

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : あいず
Ví dụ :
Xe đã ra tín hiệu xuất phát rồi đó
掌がをしたよ。

sáng tinh mơ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : よあけ
Ví dụ :
Trời sáng là mắt tôi cũng tỉnh
けとめたんだ。

có năng lực

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ゆうのう
Ví dụ :
Cô ấy là một cấp dưới rất có năng lực.
はとてもです。

Trên đây là nội dung bài viết : dấu hiệu, sáng tinh mơ, có năng lực tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :