lục địa, đất liền, khả năng, năng lực, thể rắn tiếng Nhật là gì ?

lục địa, đất liền, khả năng, năng lực, thể rắn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

lục địa, đất liền, khả năng, năng lực, thể rắn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : lục địa, đất liền khả năng, năng lực thể rắn

lục địa, đất liền

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) :
Cách đọc : りく
Ví dụ :
Rùa biển đã lên đất liền.
ウミガメが陸に上がってきたんだ。

khả năng, năng lực

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) :
Cách đọc : のう
Ví dụ :
Anh ta là một người chỉ có mỗi năng lực học thôi nhỉ
彼は勉強するしか能のない人間だね。

thể rắn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 固体
Cách đọc : こたい
Ví dụ :
Băng là vật chất ở thể rắn.
氷は固体です。

Trên đây là nội dung bài viết : lục địa, đất liền, khả năng, năng lực, thể rắn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: