đăng kí, hướng, mang vào tiếng Nhật là gì ?

đăng kí, hướng, mang vào tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đăng kí, hướng, mang vào tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đăng kí hướng mang vào

đăng kí

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 申し込み
Cách đọc : もうしこみ
Ví dụ :
Hôm nay tôi đã đăng ký tập gym.
今日、スポーツジムの申し込みをしました。

hướng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 向き
Cách đọc : むき
Ví dụ :
Tôi đã đổi hướng để bình hoa.
花瓶の向きを変えたの。

mang vào

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 持ち込む
Cách đọc : もちこむ
Ví dụ :
Tôi đã mang hành lí vào trong chốc lát.
機内に荷物を持ち込んだの。

Trên đây là nội dung bài viết : đăng kí, hướng, mang vào tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: