khuôn mẫu, điển hình, được ban cho, cái sau,cái đến sau tiếng Nhật là gì ?

khuôn mẫu, điển hình, được ban cho, cái sau,cái đến sau tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

khuôn mẫu, điển hình, được ban cho, cái sau,cái đến sau tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
khuôn mẫu, điển hình, được ban cho, cái sau,cái đến sau tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khuôn mẫu, điển hình được ban cho cái sau,cái đến sau

khuôn mẫu, điển hình

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : てんけい
Ví dụ :
Anh ấy là nhân viên điển hình
彼はの典です。

được ban cho

Nghĩa tiếng Nhật () : 恵まれる
Cách đọc : めぐまれる
Ví dụ :
hôm đó thời tiết rất ủng hộ
に恵まれました。

cái sau,cái đến sau

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こうしゃ
Ví dụ :
Câu trả lời đúng là người sau
しいえはです。

Trên đây là nội dung bài viết : khuôn mẫu, điển hình, được ban cho, cái sau,cái đến sau tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :