tiếng bước chân, thứ nhất, đầu tiên, sự cất cánh tiếng Nhật là gì ?

tiếng bước chân, thứ nhất, đầu tiên, sự cất cánh tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tiếng bước chân, thứ nhất, đầu tiên, sự cất cánh tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tiếng bước chân thứ nhất, đầu tiên sự cất cánh

tiếng bước chân

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 足音
Cách đọc : あしおと
Ví dụ :
Tôi nghe được tiếng bước chân khá to dưới hành lang.
廊下から大きな足音が聞こえた。

thứ nhất, đầu tiên

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 第一
Cách đọc : だいいち
Ví dụ :
Với tôi công việc là ưu tiên hàng đầu.
私には仕事が第一です。

sự cất cánh

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 離陸
Cách đọc : りりく
Ví dụ :
Máy bay sắp sửa cất cánh.
まもなく飛行機が離陸します。

Trên đây là nội dung bài viết : tiếng bước chân, thứ nhất, đầu tiên, sự cất cánh tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: