dân tộc, cuộc cách mạng, lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế tiếng Nhật là gì ?

dân tộc, cuộc cách mạng, lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

dân tộc, cuộc cách mạng, lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : dân tộc cuộc cách mạng lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế

dân tộc

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 民族
Cách đọc : みんぞく
Ví dụ :
Tôi rất hứng thú với lịch sử dân tộc.
私は民族の歴史に興味があります。

cuộc cách mạng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 革命
Cách đọc : かくめい
Ví dụ :
Đó là một cuộc cách mạng lớn về phương diện lịch sử.
それは歴史上の大きな革命です。

lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 図る
Cách đọc : はかる
Ví dụ :
Tôi nghĩ là từ giờ trở đi cần phải lập kế hoạch kinh doanh một cách hợp lý.
これからは経営の合理化を図りたいと思います。

Trên đây là nội dung bài viết : dân tộc, cuộc cách mạng, lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: