đạt được, quản lý, trái tim, tâm hồn tiếng Nhật là gì ?

đạt được, quản lý, trái tim, tâm hồn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đạt được, quản lý, trái tim, tâm hồn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đạt được quản lý trái tim, tâm hồn

đạt được

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 達成
Cách đọc : たっせい
Ví dụ :
Anh ấy đã đạt được mục tiêu bán hàng tháng này.
彼は今月の売上目標を達成した。

quản lý

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 運営
Cách đọc : うんえい
Ví dụ :
Dự án đó được quản lý bởi nhà nước.
その事業は国が運営しています。

trái tim, tâm hồn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) :
Cách đọc : こころ
Ví dụ :
Anh ấy có một trái tim dịu dàng.
彼は素直な心を持っている。

Trên đây là nội dung bài viết : đạt được, quản lý, trái tim, tâm hồn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: