You dont have javascript enabled! Please enable it!

tủ kéo, tủ đựng quần áo, nực mùi, cảm thấy có mùi, níu, kéo lại tiếng Nhật là gì ?

tủ kéo, tủ đựng quần áo, nực mùi, cảm thấy có mùi, níu, kéo lại tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tủ kéo, tủ đựng quần áo, nực mùi, cảm thấy có mùi, níu, kéo lại tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tủ kéo, tủ đựng quần áo nực mùi, cảm thấy có mùi níu, kéo lại

tủ kéo, tủ đựng quần áo

Nghĩa tiếng Nhật () : たんす
Cách đọc : たんす
Ví dụ :
Hôm qua tôi đã mua tủ đựng quần áo.
、たんすをいました。

nực mùi, cảm thấy có mùi

Nghĩa tiếng Nhật () : 匂う
Cách đọc : におう
Ví dụ :
Hoa hồng có mùi thật ngọt ngào nhỉ.
バラのく匂っているね。

níu, kéo lại

Nghĩa tiếng Nhật () : める
Cách đọc : ひきとめる
Ví dụ :
Bạn tôi đang định về thì tôi níu kéo lại.
ろうとするめたんだ。

Trên đây là nội dung bài viết : tủ kéo, tủ đựng quần áo, nực mùi, cảm thấy có mùi, níu, kéo lại tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: