giữ lâu,bền, bất cẩn, sự bắt nạt tiếng Nhật là gì ?

giữ lâu,bền, bất cẩn, sự bắt nạt tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

giữ lâu,bền, bất cẩn, sự bắt nạt tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : giữ lâu,bền bất cẩn sự bắt nạt

giữ lâu,bền

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 長持ち
Cách đọc : ながもち
Ví dụ :
Cái áo khoác này rất bền.
このコートは長持ちしている。

bất cẩn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 不注意
Cách đọc : ふちゅうい
Ví dụ :
Vụ tai nạn đó xuất phát từ nguyên nhân là sự bất cẩn của người tài xế.
その事故は運転手の不注意が原因で起きたの。

sự bắt nạt

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : いじめ
Cách đọc : いじめ
Ví dụ :
Hiện tượng bắt nạt ở trường học vẫn không hề giảm đi.
学校でのいじめはなかなか減らない。

Trên đây là nội dung bài viết : giữ lâu,bền, bất cẩn, sự bắt nạt tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: