cơn giận dữ, sự tức giận, giả sử, trục trặc, sự cố tiếng Nhật là gì ?

cơn giận dữ, sự tức giận, giả sử, trục trặc, sự cố tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

cơn giận dữ, sự tức giận, giả sử, trục trặc, sự cố tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cơn giận dữ, sự tức giận giả sử trục trặc, sự cố

cơn giận dữ, sự tức giận

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 怒り
Cách đọc : いかり
Ví dụ :
Anh ấy cũng đã bộc phát lên 1 cơn giận dữ đó
彼ったら怒り爆発だったよ。

giả sử

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 仮に
Cách đọc : かりに
Ví dụ :
Giả sử như đó là sự thật đi chăng nữa, đã quá muộn rồi.
仮にそれが事実だとしても、もう遅いよ。

trục trặc, sự cố

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ダウン
Cách đọc : ダウン
Ví dụ :
Máy chủ đang gặp sự cố.
サーバーがダウンしています。

Trên đây là nội dung bài viết : cơn giận dữ, sự tức giận, giả sử, trục trặc, sự cố tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: