hơn hết, tác phẩm, trật tự tiếng Nhật là gì ?

hơn hết, tác phẩm, trật tự tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

hơn hết, tác phẩm, trật tự tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : hơn hết tác phẩm trật tự

hơn hết

Nghĩa tiếng Nhật () : より
Cách đọc : なにより
Ví dụ :
An toàn là trên hết.
よりです。

tác phẩm

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちょしょ
Ví dụ :
Tác phẩm mới của anh ấy đã được xuất bản.
しい著されたね。

trật tự

Nghĩa tiếng Nhật () : 秩序
Cách đọc : ちつじょ
Ví dụ :
An ninh trật tự của đất nước đó đang hỗn loạn.
その秩序は乱れている。

Trên đây là nội dung bài viết : hơn hết, tác phẩm, trật tự tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :