quay đầu lại, ngoảnh lại, nghỉ việc, sát nhân tiếng Nhật là gì ?

quay đầu lại, ngoảnh lại, nghỉ việc, sát nhân tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

quay đầu lại, ngoảnh lại, nghỉ việc, sát nhân tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : quay đầu lại, ngoảnh lại nghỉ việc sát nhân

quay đầu lại, ngoảnh lại

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 振り返る
Cách đọc : ふりかえる
Ví dụ :
Tôi nuối tiếc và muốn quay lại thời sinh viên.
学生時代を懐かしく振り返ったんだ。

nghỉ việc

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 退職
Cách đọc : たいしょく
Ví dụ :
Tôi cuối tháng này sẽ nghỉ việc
私は今月いっぱいで退職します。

sát nhân

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 殺人
Cách đọc : さつじん
Ví dụ :
Vụ án sát nhân đó đã xảy ra vào buổi trưa.
その殺人事件は白昼に起こったんだ。

Trên đây là nội dung bài viết : quay đầu lại, ngoảnh lại, nghỉ việc, sát nhân tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: