thử, việc trúng cử, trúng giải, tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng tiếng Nhật là gì ?

thử, việc trúng cử, trúng giải, tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

thử, việc trúng cử, trúng giải, tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : thử việc trúng cử, trúng giải tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng

thử

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 試みる
Cách đọc : こころみる
Ví dụ :
Anh ấy đã thử nghiệm.
彼は実験を試みた。

việc trúng cử, trúng giải

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 当選
Cách đọc : とうせん
Ví dụ :
Anh ấy đã trúng cử trong cuộc bầu cử.
彼は選挙に当選しました。

tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 預金
Cách đọc : よきん
Ví dụ :
Tôi đang gửi tiết kiệm tại ngân hàng này.
私はこの銀行に預金しています。

Trên đây là nội dung bài viết : thử, việc trúng cử, trúng giải, tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: